tắt trục trong sap
Liên Khúc TIẾNG CHÀY TRÊN SÓC BOM BO REMIX - Nhạc Đỏ Cách Mạng Tây Bắc Dj Bass Căng Đập Sập Núi.- Nhạc Sống Đám Cưới: Nhạc Sống Thôn Q
nhờ bác nói cụ thể cho tí chứ cứ chung chung thế này cũng khó hiểu lắm, thank bác nhiều suanhadthouse Đầu tiên vào menu define/material chọn add new material để khai báo thép (với các đặc trưng cơ học và vật lý) và tên gọi (có thể lấy tên là CTII hay AII chẳng hạn). Trong mục material type thì nhớ chọn là rebar. làm tương tự với vật liệu bê tông.
Cần cẩu bị gãy đôi, đổ sập khi đang trục vớt xe tải bị rơi xuống sông trong vụ sập cầu ở Đồng Tháp. Ô tô 3 năm trước. Trong khi đang tiến hành trục vớt chiếc xe tải rơi xuống sông trong vụ sập cầu Tân Nghĩa thì cần cẩu bất ngờ bị gãy đôi, đổ sập khiến
Đu quay ở hội chợ Tết tại huyện Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc trước khi gặp tai nạn. Ảnh: Weibo. Chiều 13/2 (tức mồng 2 Tết), một chiếc đu quay tại hội chợ Tết ở huyện Thiệu Dương, tỉnh Hồ Nam bất ngờ gặp trục trặc, khiến các băng ghế chở khách dao động mạnh rồi rơi xuống đất làm 16
- Ukraine mừng sinh nhật 70 của Putin: Xe tải bom nổ sập một phần cây cầu duy nhất nối Nga tới bán đảo Crimea (vùng Criema là đất Ukraine đã bị Nga chiếm và sáp nhập từ 2014). mọi thứ do Nga chiếm đóng phải bị trục xuất." Quan chức này viết trong một tweet, không khẳng
Nếu bạn đang sử dụng Excel 2010 hoặc 2007, nó sẽ mở hộp thoại Định dạng Trục. Sau đó, nếu bạn muốn di chuyển trục Y sang trái, hãy kiểm tra Tự động trong Trục dọc giao nhau phần. Nếu bạn muốn di chuyển trục Y sang phải, hãy kiểm tra Ở mức tối đa category in Trục dọc
Vay Tiền Cấp Tốc Online Cmnd. - SAP 2000 Structural Analysis Program ra đời vào năm 1998 Version – ĐH Avenue – Mỹ. - Các phiên bản của SAP 2000 + Nonlinear Version phiên bản phi tuyến. + Standard Version phiên bản chuẩn. + Plus Version phiên bản nâng cao. + Education Version phiên bản dành cho học tập. - SAP 2000 dựa vào các phần tử mẫu nh- pt thanh, pt vỏ. để mô tả các dạng kết cấu. - SAP 2000 tiến hành phân tích kết cấu dựa theo ph-ơng pháp PTHH dựa vào mô hình t-ơng thích, tìm ra chuyển vị tại các điểm nút củacác phần tử, từ đó tính đ-ợc nội lực, ứng phần tử. - Khả năng của SAP2000 + Tính năng giao tiếp dễ sử dụng, dễ mô tả các dạng kết cấu, sửa đổi-in ấn thuận tiện. Kết quả tính toán có thể xem trực tiếp trên màn hình hay đọc ở dạng văn bản. + Khả năng tính toán-thiết kế - Tính toán xác định ứng suất – nội lực của kết cấu. - Tải trọng có thể là tĩnh tải, hoạt tải, nhiệt độ. - Thiết kế KCBTCT theo các tiêu chuẩn BS, ACI, AASHTO, CSA, EUROCODE, NZS. - Giải các bài toán kiểm tra kết cấu thép theo các tiêu chuẩn BS, AISC, EUROCODE, CISC, AASHTO. 50 trang Chia sẻ zimbreakhd07 Lượt xem 2927 Lượt tải 6 Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Hướng dẫn sử dụng SAP2000, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênTr−ờng đại học thuỷ lợi Khoa công trình Bộ môn kết cấu công trình ====o0o==== H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 Version Biên soạn Ths. Hồng Tiến Thắng Hà Nội - 01/2010 Phần I Kiến thức cơ bản Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 1 Bài 1 Mở đầu – các qui −ớc cơ bản I. Giới thiêu - SAP 2000 Structural Analysis Program ra đời vào năm 1998 Version – ĐH Avenue – Mỹ. - Các phiên bản của SAP 2000 + Nonlinear Version phiên bản phi tuyến. + Standard Version phiên bản chuẩn. + Plus Version phiên bản nâng cao. + Education Version phiên bản dành cho học tập. - SAP 2000 dựa vào các phần tử mẫu nh− pt thanh, pt vỏ... để mô tả các dạng kết cấu. - SAP 2000 tiến hành phân tích kết cấu dựa theo ph−ơng pháp PTHH dựa vào mô hình t−ơng thích, tìm ra chuyển vị tại các điểm nút của các phần tử, từ đó tính đ−ợc nội lực, ứng suất..v...v..của phần tử. - Khả năng của SAP2000 + Tính năng giao tiếp dễ sử dụng, dễ mô tả các dạng kết cấu, sửa đổi-in ấn thuận tiện... Kết quả tính toán có thể xem trực tiếp trên màn hình hay đọc ở dạng văn bản. + Khả năng tính toán-thiết kế - Tính toán xác định ứng suất – nội lực của kết cấu. - Tải trọng có thể là tĩnh tải, hoạt tải, nhiệt độ... - Thiết kế KCBTCT theo các tiêu chuẩn BS, ACI, AASHTO, CSA, EUROCODE, NZS. - Giải các bài toán kiểm tra kết cấu thép theo các tiêu chuẩn BS, AISC, EUROCODE, CISC, AASHTO. - Các File dữ liệu *.SDB file dữ liệu chính. *.S2k file dữ liệu d−ới dạng text, có thể dùng các phần mềm soạn thảo văn bản để tạo dữ liệu hoặc sửa chữa. *.OUT, *.TXT file dữ liệu chứa các kết quả đ−ợc xuất ra. II. Giao diện - Hệ thống menu Menu bar File Edit View Define Draw Select ... - Hệ thống thanh công cụ Tool bar .......... - Các cửa sổ hiển thị có thể hiển thị từ 1ữ4 cửa sổ cùng một lúc. - Thanh trạng thái + hộp đơn vị chuẩn Để xây dựng mô hình kết cấu và thực hiện tính toán đ−ợc nhanh chóng cần sử dụng kết hợp hệ thống Menu, hệ thống các thanh công cụ... Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 2 III. Trình tự giải bài toán kết cấu bằng phần mền SAP2000 1. Xác định hệ đơn vị. 2. Tạo các đ−ờng l−ới. 3. Xây dựng các mô hình kết cấu. 4. Định nghĩa và gán các thuộc tính cho đối t−ợng + Vật liệu + Tiết diện + Điều kiện biên + Tải trọng + Tổ hợp tải trọng 5. Thực hiện tính toán chạy ch−ơng trình. 6. Xem, biểu diễn, xuất kết quả. • Xác định các số liệu đầu vào • Xác đinh các yêu cầu tính toán, các kết quả cần tìm. • Xác định dạng hình học, tải trọng. • Rời rạc hoá kết cấu, chọn phần tử mẫu thích hợp. • Đánh số hoặc thay đổi số hiệu các điểm nút, phần tử ... nếu cần • Định nghĩa các ph−ơng án tải trọng, gán tải trọng cho phần tử. Thực hiện giải bài toán và Kiểm tra kết quả Biểu diễn, xuất kết quả + Bằng hình vẽ. + Bằng File kết quả. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 3 IV. Các qui −ớc cơ bản 1. Hệ thống đợn vị Unit system Tuỳ từng bài toán mà chọn một đơn vị tính toán cho phù hợp. Khi tính toán ch−ơng trình tự động chuyển toàn bộ về hệ đợn vị đv chọn ban đầu. 2. Các hệ thống toạ độ Coordinate systems - Hệ toạ độ tổng thể Global coordinate system OXYZ các trục toạ vuông góc với nhau và hợp thành một tam diện thuận. Có một hệ toạ độ tổng thể. - Hệ toạ độ con để dễ dàng cho quá trình mô tả một bộ phận nào đó của kết cấu. - Hệ toạ độ địa ph−ơng Local coordinate system Mỗi nút, phần tử đều có hệ toạ độ riêng của nó, các trục của hệ toạ độ địa ph−ơng đ−ợc kí hiệu là 1, 2, 3. * Với phần tử thanh + Trục 1 màu đỏ đi dọc theo phẩn tử và có chiều d−ơng h−ớng từ nút i đến nút j của phần tử . + Trục 1 và trục 2 hợp thành mặt phẳng thẳng đứng ⁄⁄ Z. + Trục 2 màu trắng h−ớng theo chiều trục +Z, hoặc +X khi phần tử thẳng đứng. + Trục 3 màu xanh song song với mặt phẳng XY. Các trục toạ độ địa ph−ơng tuân theo qui tắc tam diện thuận. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 4 * Với phần tử tấm vỏ + Trục 3 màu xanh là trục pháp tuyến với phần tử vuông góc với mặt phần tử. + Trục 2 và trục 3 hợp thành mặt phẳng thẳng đứng ⁄⁄ Z. + Trục 2 màu trắng h−ớng theo chiều + Z hoặc +Ykhi phần tử nằm ngang. + Trục 1 màu đỏ nằm ngang ⁄⁄ mpX-Y. * Hệ toạ độ địa ph−ơng của nút 1, 2, 3 song song với các trục X, Y, Z của hệ toạ độ tổng thể. 3. Bậc tự do của nút DOF – Degree Of Freedom - Là số thành phần chuyển vị của nút đó DOF. - Mỗi nút có 6 bậc tự do. - Các thành phần chuyển vị của nút đ−ợc khống chế bằng điều kiện biên của nút Joint Restraints hoặc dùng Menu Analyze > Set Analysis options... để khống chế các chuyển vị của nút. Joint U2 U3 U1 R2 R1 R3 Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 5 - Bậc tự do của nút ứng với các phần tử khác nhau đ−ợc thể hiện ở bảng sau Loại phần tử Các thành phần chuyển vị U1 U2 U3 R1 R2 R3 Khung dầm phẳng mp X-Y 0 0 1 1 1 0 Khung dầm phẳng mp Y-Z 1 0 0 0 1 1 Khung dầm phẳng mp Z-X 0 1 0 1 0 1 Khung dầm không gian 0 0 0 0 0 0 Dàn không gian 0 0 0 1 1 1 Hệ dầm giao nhau 1 1 0 0 0 1 Tấm và Vỏ 0 0 0 0 0 0 Phần tử phẳng mp X-Y 0 0 1 1 1 1 Phần tử phẳng mp Y-Z 1 0 0 1 1 1 Phần tử phẳng mp Z-X 0 1 0 1 1 1 Phần tử khối 0 0 0 1 1 1 0 thành phần chuyển vị không bị khống chế. 1 thành phần chuyển vị bị khống chế. Ui các thành phần chuyển vị thẳng theo trục i. Ri các thành phần chuyển vị xoay quanh trục i. V. Hệ thống kết cấu mẫu 1. Hệ thống l−ới toạ độ Grid line system - Khai báo hệ l−ới trong hệ toạ độ Menu File > New Model Ctr+N > Grid Only Cartersian hệ toạ độ l−ới vuông góc. Cylindrical hệ toạ độ cầu. - Hiệu chỉnh hệ l−ới Menu Define > Coordinate Systems/Grids ...> Modify/Show System... Tại đây ta có thể thêm, xoá, di chuyển l−ới. + Units Hệ đơn vị muốn hiển thị. + Display Grids as Xác định cách hiển thị l−ới. Ordinates Hiển thị l−ới theo hệ trục tọa độ. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 6 Spacing Hiển thị l−ới theo khoảng cách giữa các đ−ờng l−ới. + Hide All Grid Lines ẩn tất cả các đ−ờng l−ới trong hệ tọa độ đó. + Glue to Grid Lines Dính các nút vào l−ới khi di chuyển l−ới, nút cũng bị kéo theo. + Bubble Size Kích th−ớc ô hiển thị chỉ dẫn l−ới. + Reset to Default Color Trở lại màu hiển thị l−ới theo chế độ mặc định của máy. + Reorder Ordinates Sắp xếp lại l−ới theo thứ tự tăng dần. + Locate System Origin Định vị trí hệ tọa độ đang xét. 2. Các loại kết cấu mẫu Template SAP2000 có sẵn 16 loại kết cấu mẫu th−ờng gặp trong thực tế, từ các kết cấu mẫu này ta có thể thêm, bớt, sửa đổi... để đ−ợc kết cấu mong muốn một cách dễ dàng. Để chọn một kết cấu mẫu Menu Menu File > New Model Ctr+N Ngoại trừ hai lựa chọn đầu tiên Blank; Grid Only, còn lại 16 lựa chon còn lại là 16 dạng kết cấu mẫu th−ờng gặp trong thực tế. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 7 a. Hệ dầm liên tục Beam Beam Dimensions Kích th−ớc dầm. Number of Span Số nhịp. Span length Chiều dài một nhịp . Use Custom Grid Spacing and Locate Origin Dùng hệ thống l−ới để xác định vị trí và kích th−ớc dầm. Section Properties Đặc tr−ng tiết diện. Beams Chọn loại tiết diện dầm tiết diện mặc định theo các tiêu chuẩn của n−ớc ngoài chữ I, chữ T.... Restraints Vẽ các liên kết mặc định. b. Hệ dàn phẳng 2D Trusses Number of Divisions Số khoảng chia Division length Chiều dài một khoảng chia Height Chiều cao của dàn a b c d e f g h i k l m n o p q Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 8 c. Hệ thanh dàn không gian 3D Trusses Number of Stories Số tầng Top Bottom width along X,Y Bề rộng của đỉnh đáy dàn theo ph−ơng X, Y Story height Chiều cao 1 tầng. d. Hệ khung phẳng 2D Frames Number of Stories Số tầng Story height Chiều cao một tầng Number of Bays Số nhịp Bay Width Chiều rộng một nhịp e. Hệ khung không gian 3D Frames Number of Stories Số tầng Story height Chiều cao 1 tầng Number of Bays along X,Y Số nhịp theo h−ớng X,Y Bay Width Chiều rộng 1 nhịp f. Vách cứng Wall Number of Divisions X, Z Số ô l−ới theo trục X,Z Divisions Width X, Z Chiều rộng một ô l−ới theo trục X-Z t−ơng ứng g. Kết cấu sàn phẳng Flat Slab Number of Divisions X, Y Số khoảng chia theo h−ớng X,Y Divisions width along X, Y Độ dài của mỗi khoảng chia theo h−ớng X,Y Milddle Strip width X, Y Độ rộng của dải qua các gối đỡ theo ph−ơng X,Y h. Phần tử vỏ Shell Number of Divisions, Z Số khoảng l−ới theo chiều cao của mặt trụ. Number of Divisions, Angular Số khoảng l−ới theo chu vi Cylinder height, radius Chiều cao, bán kính mặt trụ. ................. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 9 Bài 2 công cụ xây dựng hình học A. Công cụ xây dựng mô hình kết cấu 1. Nút Joint a. Vẽ nút - Dùng Menu Draw > Draw Special Joint – Chỉ định vị trí nút. - Dùng thanh công cụ – Chỉ định vị trí nút b. Xem thông tin về nút Chọn nút cần xem thông tin và click phải chuột trên nút. + Location Định vị. Identification Tên của ràng buộc chuyển vị. Label Số hiệu nút. Joint Coordinates Tọa độ nút. Connectivity Nút liên kết các phần tử... Special Jt User Def Định nghĩa đặc biệt gán cho nút. + Assignments Các yếu tố đv gán cho nút. Constraint Ràng buộc chuyển vị. Restrains Các thành phần chuyển vị không chế. Local axes Góc xoay t−ơng đối giữa ba trục của hệ toạ độ địa ph−ơng của nút với ba trục t−ơng ứng của hệ toạ độ tổng thể. Springs Các thành phần của liên kết đàn hồi. Name Tên của ràng buộc chuyển vị. Type Loại ràng buộc body, weld, diaphragm.... Mass Các thành phần khối l−ợng ngoài đặt tập chung tại nút. Panel Zone Nhóm nút có một số đặc điểm giống nhau. Joint Pattern Nút thuộc pattern .... Group Nút thuộc nhóm... Generalized Displs Các thành phần chuyển vị nút. RS Named Sets Các thành phần của nút đ−ợc chọn để xuất ra cơ sở dữ liệu. Plot Functions + Load Các thành phần lực tập chung tại nút. Chức năng chủ yếu của hộp thoại này là để ta xem các thông tin về nút và thay đổi vị trí nút. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 10 2. Phần tử thanh Frame a. Vẽ phần tử thanh - Dùng Menu Draw menu > Frame/Cable/Tendon – Lần l−ợt bấm trái chuột vào các điểm cần tạo Frame, bấm ESC khi hoàn thành. Draw menu > Quick Draw Frame/Cable/Tendon. vẽ nhanh – Bấm vào đ−ờng l−ới cần tạo Frame, bấm ESC khi hoàn thành. - Dùng thanh công cụ cũng có thể thực hiện đ−ợc hai chức năng nh− trên. Để tạo điều kiện thuận lợi cho việc vẽ bằng cách chỉ trực tiếp trên màn hình, Sap2000 có hỗ trợ chế độ bắt điểm tự động khi đang vẽ phần tử + Dùng Menu Draw > Snap to... point / Line ends and midpoints / Intersection / Perpendicular projections / Lines and edges. + Dùng thanh công cụ bấm các nút .... trên thanh công cụ khi dang vẽ phần tử. b. Xem thông tin phần tử Frame Chọn phần tử Frame cần xem thông tin và click phải chuột trên phần tử đó. + Location Định vị. Identification Tên của ràng buộc chuyển vị. Label Số hiệu phần tử. Design procedure Phần tử đ−ợc sử dụng cho việc thiết kế Kết cấu thép, Kết cấu bê tông,.... Length Chiều dài phần tử thanh. Line Object Type Dạng của phần tử thanh. Start JointI Nút bắt đầu của phần tử thanh nút I. Coordinate System Hệ tọa độ mà nút bắt đầu của phần tử thanh I tham chiếu. X, Y, Z Tọa độ nút bắt đầu của phần tử thanh nút I. End JointJ Nút cuối của phần tử thanh nút J. Coordinate System Hệ tọa độ mà nút cuối của phần tử thanh nút J tham chiếu. X, Y, Z Tọa độ nút cuối của phần tử thanh nút J. + Assignments Các yếu tố ràng buộc đv gán cho phần tử thanh. Section Property Tên tiết diện đv gán cho phần tử thanh. Releases Các liên kết đ−ợc giải phóng cho phần tử thanh. Local axes Hệ toạ độ địa ph−ơng của phần tử thanh. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 11 Group Thanh thuộc nhóm... ........... + Load Các thành phần tải trọng đv gán cho phần tử thanh. 3. Phần tử tấm vỏ Shell a. Vẽ phần tử Shell - Dùng Menu Draw > Draw Poly Area Vẽ phần tử vỏ tứ giác. > Draw Rectangular Area Vẽ phần tử vỏ chữ nhật. > Quick Draw Area Vẽ nhanh phần tử chữ nhật. - Dùng thanh công cụ ta cũng có thể thực hiện đ−ợc ba chức năng trên b. Xem thông tin phần tử Shell Chọn phần tử Shell cần xem thông tin và click phải chuột trên phần tử đó. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 12 b. quan sát và biểu diễn vật thể 1. Cửa sổ làm việc Ta có thể cùng lúc hiển thị từ 1ữ4 cửa sổ làm việc trên màn hình. Để định số cửa sổ làm việc Menu Option > Windows 2. Chế độ biểu diễn và quan sát vật thể - Các xác lập để biểu diễn và quan sát vật thể nằm hầu hết trong Menu View. - Chỉ có tác dụng với cửa sổ hiện hành. a. Hiển thị 3D Menu View>Set 3D View... Shift+F3 - Plane Xoay trên mặt bằng. - Elevation Chọn cao độ. - Aperture Chọn góc tù. Có thể dùng Fast View để chọn nhanh cách hiển thị. b. Hiển thị 2D Menu View>Set 2D View... Shift+Ctrl+F1 - Chọn mặt phẳng. - Vị trí của mặt phẳng. c. Giới hạn không gian quan sát Menu View>Set Limit... - Đặt khoảng giới hạn theo các trục. - Ignore Limit Settings bỏ qua các xác lập giới hạn. d. Xác lập các thông số biểu diễn vật thể Menu View>Set Display Options... Ctrl+E Bấm phím tắt trên thanh công cụ Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 13 Joint Các chức năng hiển thị trên màn hình của nút + Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của nút. + Restraints bật/tắt hiển thị ký hiệu điều kiện biên của nút. + Spring bật/tắt hiển thị ký hiệu liên kết lò xo. + Mass bật/tắt hiển thị ký hiệu khối l−ợng tập trung tại nút. + Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa ph−ơng của nút. + Invisible bật/tắt hiển thị nút. + Not in View Tắt tất cả các thông tin về nút. Frames/Cables/Tendons Các chức năng hiển thị trên màn hình của phần tử thanh + Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của phần tử thanh. + Sections bật/tắt hiển thị số hiệu đặc tr−ng hình học của thanh. + Releases bật/tắt hiển thị ký hiệu giải phóng liên kết ở hai đầu phần tử thanh. + Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa ph−ơng của phần tử thanh. + Frames Not in View Tắt tất cả các thông tin về thanh. Areas Các chức năng hiển thị trên màn hình của phần tử tấm/vỏ. + Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của phần tử . + Sections bật/tắt hiển thị số hiệu đặc tr−ng hình học của phần tử. + Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa ph−ơng của phần tử vỏ. + Not in View Tắt tất cả các thông tin về tấm/vỏ. Links Các chức năng hiển thị trên màn hình của phần tử phi tuyến NLLink. + Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của phần tử . + Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa ph−ơng của phần tử. + Properties bật/tắt hiển thị số hiệu đặc tính của phần tử. + Not in View Tắt tất cả các thông tin về phần tử phi tuyến. Solids Các chức năng hiển thị trên màn hình của phần tử khối. + Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của phần tử . + Sections bật/tắt hiển thị số hiệu đặc tr−ng hình học của phần tử. + Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa ph−ơng của phần tử khối. + Not in View Tắt tất cả các thông tin về khối. General Các thông tin hiển thị chung. + Shirk Objects bật/tắt chế độ vẽ các phần tử rời nhau ra co ngót. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 14 + Extrude View bật/tắt hiển thị các phần tử ở chế độ kích th−ớc thực 3D . + Fill Objects bật/tắt tô kín bề mặt phần tử. + Show Edges bật/tắt chế độ vẽ đ−ờng biên chu vi phần tử. e. Phóng to – Thu nhỏ – Di chuyển hình ảnh - Phóng to Menu View > Zoom In One Step Shift+F8 - Phóng to trong khung hình chữ nhật Menu View > Rubber Band Zoom F2 - Thu nhỏ Menu View > Zoom Out One Step Shift+F9 - Thể hiện toàn bộ vật thể trong khung hình Menu View > Restore Full View F3 - Di chuyển hình ảnh Menu View > Pan F8 - Bật/Tắt các đ−ờng l−ới Menu View > Show grid F7 - Bật/Tắt biểu t−ợng hệ toạ độ Menu View > Show Axes - Vẽ lại toàn bộ cửa sổ Menu View > Refresh View F11 cụ biến đổi hình học 1. Thêm một khối từ th− viện mẫu vào kết cấu Đ−a thêm vào kết cấu đang có sẵn một khối kết cấu từ th− viện mẫu. Menu Edit > Add to Model From Template Ctrl+T 2. Chọn đối t−ợng Các cách chọn đối t−ợng Select và huỷ chọn đối t−ợng Deselect nằm trong Menu Select - Chọn kiểu cửa sổ Menu Select > Select > Pointer/Window - Chọn theo đ−ờng thẳng cắt qua các đối t−ợng Menu Select > Select > Intersecting Line - Chọn theo nhóm Menu Select > Select > Groups.. Tr−ớc khi chọn các đối t−ợng theo nhóm, ta phải + Định nghĩa tên các nhóm trong Menu Define > Groups + Chọn các đối t−ợng muốn gán cùng một nhóm sau đó vào Menu Assign > Group Name... - ...... - Để huỷ chọn đối t−ợng Menu Select > Deselect > ...... Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 15 3. Sao chép, cắt dán, xoá, di chuyển, tạo bản sao đối t−ợng - Sao chép Copy + Chọn đối t−ợng. + Menu Edit > Copy Ctrl+C. + Menu Edit > Paste Ctrl+V Nhập độ dịch chuyển của đối t−ợng mới so với đối t−ợng gốc. - Cắt dán Cut...................... - Xoá đối t−ợng + Chọn đối t−ợng. + Menu Edit > Delete Bấm phím Delete. - Di chuyển đối t−ợng + Chọn đối t−ợng. + Menu Edit > Move.. Ctrl+M, nhập độ dịch chuyển của đối t−ợng mới so với vị trí ban đầu. - Tạo bản sao đối t−ợng Replicate + Chọn các đối t−ợng muốn tạo bản sao. + Menu Edit > Replicate... Ctrl+R. Linear phát sinh tuyến tính. Radial phát sinh quay quanh một trục. Mirror phát sinh đối xứng qua một mặt phẳng. Ordinate X,Y,Z vị trí g−ơng. 4. Chia nhỏ phần tử Để kết quả tính toán đạt độ chính xác cao và để xem kết quả tại các vị trí khác nhau, cần chia phần tử ban đầu thành nhiều phần tử có kích th−ớc nhỏ hơn. a. Chia nhỏ phần tử thanh - Chọn phần tử thanh cần chia. - Menu Edit > Edit Lines > Devide Frames… + Devide in to Số đoạn chia. Last/ First ratio Tỉ số chiều dài giữa hai đoạn cuối và đầu. + Break at.... Phần tử ban đầu đ−ợc ngắt ra tại vị trí giao nhau với các phần tử và các nút khác đ−ợc chon tr−ớc. b. Chia nhỏ phần tử tấm vỏ Shell - Chọn phần tử vỏ cần chia nhỏ. - Menu Edit > Edit Areas > Devide Areas... Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 16 + Devide Area into This Number of Objects Chia tấm theo số l−ợng phần tử thiết đặt tại các cạnh của tấm. + Devide Area into Objects of this Maximum size Chia phần tử tấm bằng cách đặt tr−ớc kích cỡ các tấm nhỏ + Devide Area Based On Points on Area Edges Chia phần tử tấm dựa trên các điểm nút đv có trên cạnh tấm + …. 5. Nối các phần tử thanh Để gép các phần tử thanh cạnh nhau, nằm trên cùng một đ−ờng thẳng thành một phần tử. - Chọn các phần tử thanh cạnh nhau nằm trên cùng một đ−ờng thẳng. - Menu Edit > Edit Lines > Joint Frames 6. Nối và cắt đứt các phần của kết cấu Tại cùng một vị trí trong không gian có thể có hai điểm nút cùng toạ độ, hai điểm nút này thuộc về hai phần khác nhau của kết cấu. a. Tách rời các phần kết cấu - Chọn các nút thuộc các vùng muốn tách rời. - Menu Edit > Edit Points > Disconnect b. Nối các phần kết cấu vào nhau - Chọn các nút thuộc các vùng muốn nối liền nhau. - Menu Edit > Edit Points > Connect Để phát hiện trong kết cấu có các nút hay các phần tử trùng nhau Menu Edit > Show Duplicate. 7. Thay đổi số hiệu đối t−ợng - Chọn các đối t−ợng cần thay đổi số hiệu. - Menu Edit > Change Labels... Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 17 Bài 3 Định nghiã - gán các đặc tr−ng vật liệu, hình học 1. Định nghĩa loại vật liệu Các loại vật liệu sau khi đ−ợc định nghĩa sẽ đ−ợc gán vào các tiết diện, các tiết diện sẽ đ−ợc gán cho các phần tử thanh, tấm vỏ,.... Để định nghĩa các loại vật liệu ta làm nh− sau - Menu Define > Materials + Add New Material Thêm một loại vật liệu mới. + Modify / Show Material Hiển thị, chỉnh sửa loại vật liệu đv tồn tại. + Delete Material Xoá bỏ loại vật liệu. + Material Name Tên loại vật liệu. + Material Type Kiểu vật liệu. Concrete Bê tông. Steel Thép. Aluminum Nhôm. + Weight and Mass Weight per unit Volume Trọng l−ợng thể tích. Mass per unit Volume Khối l−ợng thể tích. + Isotropic Property Data Modulus of Elasticity Mô đun đàn hồi của vật liệu. Poisson’s Ratio Hệ số Poisson. Coeff of thermal expansion Hệ số givn nở vì nhiệt. + Other Properties for Concrete Materials Dữ liệu phục vụ cho bài toán thiết kế. Specified Conc Comp strength, fc’ C−ờng độ chịu nén của bê tông. Shear Reinf. Yield stress, fys Giới hạn chảy do cắt của cốt thép. Bending Reinf. Yield stress, fy Giới hạn chảy dẻo của thép Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 18 2. Định nghĩa tiết diện đặc tr−ng hình học Tiết diện đ−ợc định nghĩa sau khi các loại vật liệu dùng cho kết cấu đv đ−ợc định nghĩa. Để định nghĩa tiết diện ta làm nh− sau a. Định nghĩa tiết diện cho phần tử thanh Frame - Menu Define > Section Properties > Frame Sections... • Choose Property Type to Add + Import.... Chọn các tiết diện đv có sẵn trong th− viện mẫu do SAP đv tạo sẵn và đ−ợc l−u trong File *.pro. Các tiết diện đ−ợc chọn sẽ đ−ợc bổ xung vào cột Fine this property, sau này ta có thể gán loại tiết diện đó cho các phần tử thanh trong kết cấu. + Add New Property... Khai báo tiết diện do ng−ời sử dụng tự định nghĩa. Frame Section Property Type Kiểu tiết diện của phần tử thanh Section Name Tên tiết diện. Properties Các tính chất tiết diện. Section Properties Các đặc tr−ng hình học của tiết diện ngang. Set Modifiers Hệ số nhân cho các giá trị đặc tr−ng hình học. Material Loại vật liệu dùng cho tiết diện. Dimensions Kích th−ớc tiết diện. Depth Độ dài của cạnh theo h−ớng trục 2 của tiết diện. Width Độ dài của cạnh theo h−ớng trục 3 của tiết diện. - Các loại tiết diện khi định nghĩa có thể chọn từ các th− viện mẫu tiết diện sẵn có hoặc tự định nghĩa theo ý ng−ời sử dụng. - Các loại tiết diện th−ờng dùng là Rectangular chữ nhật, I/Wide Flange chữ I, Pipe hình ống tròn.... - Một số loại tiết diện khác + Tiết diện ch−a định hình tự khai báo các đặc tr−ng hình học của tiết diện mà không quan tâm đến hình dáng tiết diện. Menu Define > Section Properties > Frame Sections.. Frame Section Property type Other ; chọn General Cross section area Diện tích tiết diện mặt cắt ngang. Torsional constant Mômen chống xoắn của tiết diện. Tr−ờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trình H−ớng dẫn sử dụng SAP2000 P h ầ n I K i ế n t h ứ c c ơ b ả n 19 Moment of inertia about 3,2 axis Mô men quán tính I33, I22. Shear area in 2, 3 direction Diện tích chịu cắt hiệu dụng của tiết diện theo ph−ơng 2, 3. Section modunlus about 3, 2 axis W33, W22 Plastic modunlus about 3, 2 axis Radius of Gyration about 3, 2 axis Bán kính quán tính của tiết diện đối với trục 3, 2. Sau khi khai báo các đặc tr−ng hình học tiết diện, SAP2000 sẽ tự đ−a ra một loại tiết diện nào phù hợp với các đặc tr−ng đv đ−ợc khai báo ở trên. Cách khai báo này th−ờng dùng để định nghĩa tiết diện cho các thanh dàn. + Tiết diện thay đổ Các file đính kèm theo tài liệu này
Hãy đăng nhập để có nhiều chức năng hữu dụng hơn và xem ảnh rõ hơn! Bạn phải đăng nhập để xem được nội dung, nếu bạn chưa có tài khoản? hãy Đăng ký mới x các bác cho em hỏi khi cột BTCT có tiết diện thay đổi thì chuyển trục như thế nào không? Đăng nhập/Đăng ký mở rộng
Tr−êng ¹i häc thuû lîiKhoa cng tr×nhBé mn kÕt cÊu cng tr×nh====o0o====H−íng dÉn sö dôngSAP2000Version so¹n Msc. Hång TiÕn Th¾ngHμ Néi - 11/2014PhÇn IKiÕn thøc c¬ b¶nTrờng ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000Bi 1 Mở đầu các qui ớc cơ bảnI. Giới thiêu-SAP2000 Structural Analysis Program ra đời vào năm 1998 Version ĐHAvenue phiên bản của SAP2000 + Advanced Version phiên bản nâng cao.+ Standard Version phiên bản chuẩn.+ Education Version phiên bản dành cho học tiến hành phân tích kết cấu dựa theo phơng pháp PTHH dựa vào mô hìnhtơng thích, tìm ra chuyển vị tại các điểm nút của các phần tử, từ đó tính đợc nội lực,ứng suất,...của phần dựa vào các phần tử mẫu nh pt thanh, pt vỏ... để mô tả các dạng kết năng của SAP2000 SAP2000 có 2 khả năng chính là khả năng phân tích nội lực chuyển vị và khả năng thiết kế.+ Khả năng phân tích nội lực SAP2000 cung cấp nhiều tính năng mạnh để mô hình và tínhtoán nhiều loại kết cấu từ đơn giản đến phức tạp với các tính năng giao tiếp dễ sử dụng, dễmô tả các dạng kết cấu, sửa đổi-in ấn thuận tiện,...SAP2000 có thể thực hiện các bài toán phân tích tĩnh, phân tích động tính tần số daođộng, tính nội lực động,....Vật liệu sử dụng trong bài toán có thể đẳng hớng, trực hớng hoặc phi trọng tác dụng lên kết cấu có thể là tảI trọng tập trung, tải trọng phân bố, áp lực củachất lỏng, khí,Tải trọng có thể tác dụng tĩnh hay động, có vị trí bất động hay di quả tính toán có thể xem trực tiếp trên màn hình hay đọc ở dạng văn bản.+ Khả năng thiết kếThiết kế kết cấu bê tông cốt thép, kết cấu thép theo các tiêu chuẩnBS, ACI, AASHTO, CSA, EUROCODE, hiện các bài toán kiểm tra kết cấu thép, kết cấu bê tôngcốt thép theo các tiêu chuẩn BS, AISC, EUROCODE, CISC, ...rất tiếc hiện nay SAP2000 cha hỗ trợ thiết kế kết cấu bê tông cốt thép và kết cấu théptheo các tiêu chuẩn Việt Nam.Các File dữ liệu*.SDB file dữ liệu chính.*.S2k file dữ liệu dới dạng text, có thể dùng các phần mềm soạn thảo văn bản để tạo dữliệu hoặc sửa chữa.*.OUT, *.TXT file dữ liệu chứa các kết quả đợc xuất I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000II. Giao diện- Hệ thống menu Menu bar File Edit View Define Bridge Draw Select ...- Hệ thống thanh công cụ Tool bar ..........- Các cửa sổ hiển thị có thể hiển thị từ 14 cửa sổ cùng một Thanh trạng thái + hộp đơn vị góc dới bên phải màn hình.Để xây dựng mô hình kết cấu và thực hiện tính toán đợc nhanh chóng cần sử dụng kết hợphệ thống Menu, hệ thống các thanh công cụ...Các MenuThanh công cụCửa sổ màu sáng là cửasổ nhận các thao tácCửa sổ hiển thị có thểhiển thị 14 cửa sổHộp đơn vịThanh trạng tháiPhần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000III. Trình tự giải bài toán kết cấu bằng phần mền SAP20001. Xác định hệ đơn Tạo các đờng Xây dựng các mô hình kết Định nghĩa và gán các thuộc tính cho đối tợng+ Vật liệu+ Tiết diện+ Điều kiện biên+ Tải trọng+ Tổ hợp tải trọng5. Thực hiện tính toán chạy chơng trình.6. Xem, biểu diễn, xuất kết định các số liệu đầu vàoXác đinh các yêu cầu tính toán, các kết quả cần định dạng hình học, tải rạc hoá kết cấu, chọn phần tử mẫu thích số hoặc thay đổi số hiệu các điểm nút, phần tử ... nếu cầnĐịnh nghĩa các phơng án tải trọng, gán tải trọng cho phần hiện giải bài toán vàKiểm tra kết quảBiểu diễn, xuất kết quả+ Bằng hình vẽ.+ Bằng File kết I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000IV. Các qui ớc cơ bản1. Hệ thống đợn vị Unit systemTuỳ từng bài toán mà chọn một đơn vị tính toán cho phù hợp nên chọ hệ đơnvị ngay từ khi bắt đầu bài toán. Sau khi tính toán chơng trình tự động chuyểntoàn bộ về hệ đợn vị đã chọn ban đầu. Hệ đơn vị đợc chọn tại hộp đơn vị chuẩngóc dới bên phải màn hình.ở Việt Nam hiện nay thờng sử dụng hệ đơn vị T, m, C hay kN, m, Các hệ thống toạ độ Coordinate systems-Hệ toạ độ tổng thể Global coordinate system OXYZ các trục toạ vuông góc với nhauvà hợp thành một tam diện thuận. Hệ tọa độ tổng thể dùng để xác định tọa độ các phần tửtrong mô hình hệ tọa độ tổng thể, trục Z luôn là trục thẳng đứng, hớng lên, nh vậy mặt phẳngXY là mặt bằng và thờng chọn mặt phẳng XZ là mặt phẳng làm việc chính của hệ ví dụnh phơng ngang của hệ khung không gian hoặc mặt phẳng làm việc của hệ khungphẳng. Toạ độ của một vị trí đợc xác định bằng 3 toạ độ x, y, z của vị trí đó. Phơngcủa hệ toạ độ đợc ký hiệu là X, Y, Z hớng + là cùng chiều, - là ngợc chiều.-Hệ toạ độ con Để dễ dàng cho quá trình mô tả một bộ phận nào đó của kết cấu,SAP2000 cho phép tạo thêm hệ tọa độ con dùng làm hệ tọa độ riêng cho bộ phận đó củakết toạ độ địa phơng Local coordinate systemMỗi đối tợng trong mô hình đều có hệ toạ độ riêng của nó gọi là hệ toạđộ địa phơng của đối tợng đó ví dụ hệ toạ độ địa phơng của nút, củathanh ..., hệ toạ độ địa phơng đợc sử dụng để xác định các tính chất, tảitrọng, nội lực ... của đối tợng đó. Hệ toạ độ địa phơng đợc ký hiệu là123. Nói chung, hệ toạ độ địa phơng của mỗi đối tợng là có thể khác nhau, nút nàykhác nút kia, thanh này khác thanh kia ...* Với nút trục 1 màu đỏ trùng với trục X, trục 2 màu trắng trùng với trục Y, trục3 màu xanh trùng với trục Z của hệ tọa độ tổng thể.* Với phần tử thanh+ Trục 1 màu đỏ đi dọc theo phẩn tử và có chiều dơng hớng từ nút i đến nút jcủa phần tử .+ Trục 1 và trục 2 hợp thành mặt phẳng thẳng đứng Z.+ Trục 2 màu trắng hớng theo chiều trục +Z, hoặc +X khi phần tử thẳngđứng.Phần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000+ Trục 3 màu xanh song song với mặt phẳng trục toạ độ địa phơng tuân theo qui tắc tam diện thuận.* Với phần tử tấm vỏ+ Trục 3 màu xanh là trục pháp tuyến với phần tử vuông góc với mặt phần tử.+ Trục 2 và trục 3 hợp thành mặt phẳng thẳng đứng Z.+ Trục 2 màu trắng hớng theo chiều + Z hoặc +Ykhi phần tử nằm ngang.+ Trục 1 màu đỏ nằm ngang mpX-Y.* Hệ toạ độ địa phơng của nút 1, 2, 3 song song với các trục X, Y, Z của hệ toạ độtổng I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP20003. Bậc tự do của nút DOF Degree Of Freedom-Là số thành phần chuyển vị của nút đó DOF.-Mỗi nút có 6 bậc tự do Ba thành phần chuyển vị thẳng theo phơng hệ toạ độ địa phơng gọi là U1, U2, U3 Ba thành phần chuyển vị xoay theo phơng hệ toạ độ địa phơng gọi là R1, R2, thành phần chuyển vị của nút đợc khống chế bằng điều kiện biên của nút JointRestraints hoặc dùng Menu Analyze > Set Analysis options... để khống chế các chuyểnU3vị của từng bài toán ở các mặt phẳng khác nhau mà số bậc tự do của nút ứng với các phần tửcó thể thay đổi, thể hiện ở bảng sauLoại phần tửCác thành phần chuyển vịU1U2U3R1R2R3Khung dầm phẳng mp X-Y001110Khung dầm phẳng mp Y-Z100011Khung dầm phẳng mp Z-X010101Khung dầm không gian000000Dàn không gian000111Hệ dầm giao nhau110001Tấm và Vỏ000000Phần tử phẳng mp X-Y001111Phần tử phẳng mp Y-Z100111Phần tử phẳng mp Z-X010111Phần tử khối0001110 thành phần chuyển vị không bị khống thành phần chuyển vị bị khống các thành phần chuyển vị thẳng theo trục các thành phần chuyển vị xoay quanh trục I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000V. Hệ lới tọa độ và các kết cấu mẫu1. Hệ thống lới toạ độ Grid line system-Khai báo hệ lới trong hệ toạ độMenu File > New Model Ctr+N > Grid OnlyCartersian hệ toạ độ lới vuông hệ toạ độ lợng lới theophơng X, Y, ZKhoảng cách giữacác lới X, Y, ZTùy theo bài toán thực hiện ở dạng không gian hay bài toánphẳng mà khai báo lới X, Y, Z thích chỉnh hệ lớiMenu Define > Coordinate Systems/Grids ...>Modify/Show System...Tại đây ta có thể thêm, xoá, di chuyển lới.+ UnitsHệ đơn vị muốn hiển thị.+ Display Grids asXác định cách hiển thị thị lới theo hệ trục tọa thị lới theo khoảng cách giữa các đờng lới.+ Hide All Grid Linesẩn tất cả các đờng lới trong hệ tọa độ đó.+ Glue to Grid LinesDính các nút vào lới khi di chuyển lới, nút cũng bị kéotheo.+ Bubble SizeKích thớc ô hiển thị chỉ dẫn lới.+ Reset to Defaulbr />Number of Stories Số tầngTop Bottom width along X,Y Bề rộng của đỉnh đáy dàn theo phơng X, YStory height Chiều cao 1 Hệ khung phẳng 2D FramesNumber of Stories Số tầngStory height Chiều cao một tầngNumber of Bays Số nhịpBay Width Chiều rộng một nhịpe. Hệ khung không gian 3D FramesNumber of Stories Số tầngStory height Chiều cao 1 tầngNumber of Bays along X,Y Số nhịp theo hớng X,YBay Width Chiều rộng 1 nhịpf. Vách cứng WallNumber of Divisions X, Z Số ô lới theo trục X,ZDivisions Width X, Z Chiều rộng một ô lới theo trục X-Z tơng ứngPhần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000g. Kết cấu sàn phẳng Flat SlabNumber of Divisions X, Y Số khoảng chia theo hớng X,YDivisions width along X, Y Độ dài của mỗi khoảng chia theo hớng X,YMilddle Strip width X, Y Độ rộng của dải qua các gối đỡ theo phơng X,Yh. Phần tử vỏ ShellNumber of Divisions, Z Số khoảng lới theo chiều cao của mặt of Divisions, Angular Số khoảng lới theo chu viCylinder height, radius Chiều cao, bán kính mặt trụ..................Phần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000Bi 2 công cụ xây dựng hình họcA. Công cụ xây dựng mô hình kết cấu1. Nút Jointa. Vẽ nút- Dùng Menu Draw > Draw Special Joint Chỉ định vị trí Dùng thanh công cụ Chỉ định vị trí nútb. Xem thông tin về nútChọn nút cần xem thông tin và click phải chuột trên nút.+ LocationĐịnh Tên của ràng buộc chuyển hiệu CoordinatesTọa độ liên kết các phần tử...Special Jt User DefĐịnh nghĩa đặc biệt gán cho nút.+ AssignmentsCác yếu tố đã gán cho buộc chuyển thành phần chuyển vị không axesGóc xoay tơng đối giữa ba trục của hệ toạ độ địa phơngcủa nút với ba trục tơng ứng của hệ toạ độ tổng thành phần của liên kết đàn của ràng buộc chuyển Loại ràng buộc body, weld, diaphragm....MassCác thành phần khối lợng ngoài đặt tập chung tại ZoneNhóm nút có một số đặc điểm giống Pattern Nút thuộc pattern ....GroupNút thuộc nhóm...Generalized DisplsCác thành phần chuyển vị Named SetsCác thành phần của nút đợc chọn để xuất ra cơ sở dữ Functions+ LoadCác thành phần lực tập chung tại năng chủ yếu của hộp thoại này là để ta xem các thông tin về nút và thay đổi vị trí I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP20002. Phần tử thanh Framea. Vẽ phần tử thanh- Dùng Menu Menu Draw > Frame/Cable/Tendon Lần lợt bấm trái chuột vào cácđiểm cần tạo Frame, bấm ESC khi hoàn Draw > Quick Draw Frame/Cable/Tendon. vẽ nhanh Bấmvào đờng lới cần tạo Frame, bấm ESC khi hoàn Dùng thanh công cụ cũng có thể thực hiện đợc hai chức năng nh trên.Khi vẽ tuân theo qui tắc từ dới lên trên, từ trái sang phảiĐể tạo điều kiện thuận lợi cho việc vẽ bằng cách chỉ trực tiếp trên màn hình, Sap2000 có hỗtrợ chế độ bắt điểm tự động khi đang vẽ phần tử+ Dùng Menu Draw > Snap to... point / Line ends and midpoints / Intersection /Perpendicular projections / Lines and edges.+ Dùng thanh công cụ bấm các nút .... trên thanh công cụ khi dang vẽ phần Xem thông tin phần tử FrameChọn phần tử Frame cần xem thông tin và click phải chuột trên phần tử đó.+ LocationĐịnh Tên của ràng buộc chuyển hiệu phần procedurePhần tử đợc sử dụng cho việc thiết kế Kết cấu thép, Kếtcấu bê tông,....LengthChiều dài phần tử Object TypeDạng của phần tử JointINút bắt đầu của phần tử thanh nút I.Coordinate SystemHệ tọa độ mà nút bắt đầu của phần tử thanh I tham Y, ZTọa độ nút bắt đầu của phần tử thanh nút I.End JointJNút cuối của phần tử thanh nút J.Coordinate SystemHệ tọa độ mà nút cuối của phần tử thanh nút J tham Y, ZTọa độ nút cuối của phần tử thanh nút J.+ AssignmentsCác yếu tố ràng buộc đã gán cho phần tử PropertyTên tiết diện đã gán cho phần tử liên kết đợc giải phóng cho phần tử axesHệ toạ độ địa phơng của phần tử I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhGroupHớng dẫn sử dụng SAP2000Thanh thuộc nhóm..............+ LoadCác thành phần tải trọng đã gán cho phần tử Phần tử tấm vỏ Shella. Vẽ phần tử Shell- Dùng MenuDraw > Draw Poly Area Vẽ phần tử vỏ tứ giác, tam giác.Khi vẽ cần tuân theo qui tắc chọn các điểm ngợc chiều kim đồng hồ> Draw Rectangular AreaVẽ phần tử vỏ chữ nhật.Khi vẽ cần tuân theo qui tắc chọn hai điểm theo chiều từ dới lên trên> Quick Draw AreaVẽ nhanh phần tử chữ nhật.Dùng để vẽ các phần tử tấm trong khoảng lới đã tạo- Dùng thanh công cụ ta cũng có thể thực hiện đợc ba chức năng trênb. Xem thông tin phần tử ShellChọn phần tử Shell cần xem thông tin và click phải chuột trên phần tử I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000b. quan sát v biểu diễn vật thể1. Cửa sổ làm việcTa có thể cùng lúc hiển thị từ 14 cửa sổ làm việc trên màn định số cửa sổ làm việcMenu Option > Windows2. Chế độ biểu diễn và quan sát vật thể- Các xác lập để biểu diễn và quan sát vật thể nằm hầu hết trong Menu Chỉ có tác dụng với cửa sổ hiện Hiển thị 3DMenu View>Set 3D View...Shift+F3- Plane Xoay trên mặt ElevationChọn cao độ. - ApertureChọn góc thể dùng Fast View để chọn nhanh cách hiển Hiển thị 2DMenu View>Set 2D View...Shift+Ctrl+F1- Chọn mặt Vị trí của mặt Giới hạn không gian quan sátMenu View>Set Limit...- Đặt khoảng giới hạn theo các Ignore Limit Settings bỏ qua các xác lập giới Xác lập các thông số biểu diễn vật thểMenu View>Set Display Options...Ctrl+EBấm phím tắt trên thanh công cụHiển thị về nútHiển thị về thanhHiển thị chungHiển thị về tấmHiển thị về pt khốiHiển thị pt liên kếtPhần I Kiến thức cơ bảnHiển thị theo ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000Joint Các chức năng hiển thị trên màn hình của nút+ Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của nút.+ Restraints bật/tắt hiển thị ký hiệu điều kiện biên của nút.+ Spring bật/tắt hiển thị ký hiệu liên kết lò xo.+ Mass bật/tắt hiển thị ký hiệu khối lợng tập trung tại nút.+ Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa phơng của nút.+ Invisible bật/tắt hiển thị nút.+ Not in View Tắt tất cả các thông tin về Các chức năng hiển thị trên màn hình của phần tử thanh+ Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của phần tử thanh.+ Sections bật/tắt hiển thị số hiệu đặc trng hình học của thanh.+ Releases bật/tắt hiển thị ký hiệu giải phóng liên kết ở hai đầu phần tử thanh.+ Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa phơng của phần tử thanh.+ Frames Not in View Tắt tất cả các thông tin về Các chức năng hiển thị trên màn hình của phần tử tấm/vỏ.+ Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của phần tử .+ Sections bật/tắt hiển thị số hiệu đặc trng hình học của phần tử.+ Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa phơng của phần tử vỏ.+ Not in View Tắt tất cả các thông tin về tấm/ Các chức năng hiển thị trên màn hình của phần tử phi tuyến NLLink.+ Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của phần tử .+ Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa phơng của phần tử.+ Properties bật/tắt hiển thị số hiệu đặc tính của phần tử.+ Not in View Tắt tất cả các thông tin về phần tử phi Các chức năng hiển thị trên màn hình của phần tử khối.+ Labels bật/tắt hiển thị số hiệu của phần tử .+ Sections bật/tắt hiển thị số hiệu đặc trng hình học của phần tử.+ Local axes bật/tắt hiển thị hệ toạ độ địa phơng của phần tử khối.+ Not in View Tắt tất cả các thông tin về Các thông tin hiển thị chung.+ Shirk Objects bật/tắt chế độ vẽ các phần tử rời nhau ra co ngót.Phần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000+ Extrude View bật/tắt hiển thị các phần tử ở chế độ kích thớc thực 3D .+ Fill Objects bật/tắt tô kín bề mặt phần tử.+ Show Edges bật/tắt chế độ vẽ đờng biên chu vi phần Phóng to Thu nhỏ Di chuyển hình ảnhMenu View > Zoom In One Step- Phóng to- Phóng to trong khung hình chữ nhậtMenu View > Rubber Band Zoom F2Menu View > Zoom Out One Step- Thu nhỏShift+F8Shift+F9- Thể hiện toàn bộ vật thể trong khung hìnhMenu View > Restore Full ViewF3- Di chuyển hình ảnhMenu View > PanF8- Bật/Tắt các đờng lớiMenu View > Show gridF7- Bật/Tắt biểu tợng hệ toạ độMenu View > Show Axes- Vẽ lại toàn bộ cửa sổMenu View > Refresh View F11 cụ biến đổi hình học1. Thêm một khối từ th viện mẫu vào kết cấuĐa thêm vào kết cấu đang có sẵn một khối kết cấu từ th viện Edit > Add to Model From TemplateCtrl+T2. Chọn đối tợngCác cách chọn đối tợng Select và huỷ chọn đối tợng Deselect nằm trong Menu Select- Chọn kiểu cửa sổMenuSelect > Select > Pointer/Window- Chọn theo đờng thẳng cắt qua các đối tợng- Chọn theo nhómMenuSelect > Select > Intersecting LineMenuSelect > Select > Groups..Trớc khi chọn các đối tợng theo nhóm, ta phải+ Định nghĩa tên các nhóm trong Menu Define > Groups+ Chọn các đối tợng muốn gán cùng một nhóm sau đó vàoMenu Assign > Group Name...- ......- Để huỷ chọn đối tợng Menu Select > Deselect > ......Phần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP20003. Sao chép, cắt dán, xoá, di chuyển, tạo bản sao đối tợng- Sao chép Copy + Chọn đối tợng.+ Menu Edit > CopyCtrl+C.+ Menu Edit > PasteCtrl+V Nhập độ dịch chuyển của đốitợng mới so với đối tợng Cắt dán Cut......................- Xoá đối tợng + Chọn đối tợng.+ Menu Edit > DeleteBấm phím Delete.- Di chuyển đối tợng + Chọn đối tợng.+ Menu Edit > Move..Ctrl+M, nhập độ dịch chuyển của đốitợng mới so với vị trí ban Tạo bản sao đối tợng Replicate+ Chọn các đối tợng muốn tạo bản sao.+ Menu Edit > Replicate...Ctrl+R.Linear phát sinh tuyến phát sinh quay quanh một phát sinh đối xứng qua một mặt X,Y,Z vị trí Chia nhỏ phần tửĐể kết quả tính toán đạt độ chính xác cao và để xem kết quả tại các vị trí khác nhau, cầnchia phần tử ban đầu thành nhiều phần tử có kích thớc nhỏ Chia nhỏ phần tử thanh- Chọn phần tử thanh cần Menu Edit > Edit Lines > Devide Frames...+ Devide in to Số đoạn First ratio Tỉ số chiều dài giữahai đoạn cuối và đầu.+ Break at.... Phần tử ban đầu đợc ngắt ra tại vị trí giao nhau với các phần tử vàcác nút khác đợc chon Chia nhỏ phần tử tấm vỏ Shell- Chọn phần tử vỏ cần chia Menu Edit > Edit Areas > Divide Areas...Phần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000+ Divide Area into This Number of Objects Chia tấm theo số lợng phần tửAlong Edge from Point 1 to 2 Số phần tử theo cạnh chứa nút 1 đến nút Edge from Point 1 to 3 Số phần tử theo cạnh chứa nút 1 đến nút 3.+ Divide Area into Objects of This maximum Size Chia tấm bằng cách định trớckích thớc phần tử lớn nhất sau khi chia dọc theo cách cạnh của tấm.+ Divide Area Based On Points On Area Edges Chia phần tử theo các nút trêncác cạnh của Nối các phần tử thanhĐể gép các phần tử thanh cạnh nhau, nằm trên cùng một đờng thẳng thành một phần Chọn các phần tử thanh cạnh nhau nằm trên cùng một đờng thẳng.- Menu Edit > Edit Lines > Joint Frames6. Nối và cắt đứt các phần của kết cấuTại cùng một vị trí trong không gian có thể có hai điểm nút cùng toạ độ, hai điểm nút nàythuộc về hai phần khác nhau của kết Tách rời các phần kết cấu- Chọn các nút thuộc các vùng muốn tách Menu Edit > Edit Points > Disconnectb. Nối các phần kết cấu vào nhau- Chọn các nút thuộc các vùng muốn nối liền Menu Edit > Edit Points > ConnectĐể phát hiện trong kết cấu có các nút hay các phần tử trùng nhauPhần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000Menu Edit > Show Duplicate.7. Thay đổi số hiệu đối tợng- Chọn các đối tợng cần thay đổi số Menu Edit > Change Labels...Phần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000Bi 3 Định nghiã - gán các đặc trng vật liệu, hình học1. Định nghĩa loại vật liệuCác loại vật liệu sau khi đợc định nghĩa sẽ đợc gán vào các tiết diện, các tiết diện sẽ đợcgán cho các phần tử thanh, tấm vỏ,....Để định nghĩa các loại vật liệu ta làm nh sau- Menu Define > Materials...+ Add New Material Thêm một loại vật liệu mới.+ Modify / Show MaterialHiển thị, chỉnh sửa loại vật liệu đã tồn tại.+ Delete MaterialXoá bỏ loại vật liệu.+ Material NameTên loại vật liệu.+ Type of Material Kiểu vật Vật liệu đẳng liệu trực Vật liệu không đẳng hớng.+ Analysis Property DataMass per unit VolumeKhối lợng thể per unit VolumeTrọng lợng thể of ElasticityMô đun đàn hồi của vật RatioHệ số of thermal expansion Hệ số giãn nở vì nhiệt.+ Design Property DataDữ liệu phục vụ cho bài toán thiết Conc Comp strength, fc Cờng độ chịu nén của bê Reinf. Yield stress, fys Cờng độ chịu cắt của cốt Reinf. Yield stress, fy Cờng độ chịu kéo của cốt I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000Một số loại vật liệu thờng gặp trong tính toán các kết cấu công trìnhLoại Vật liệuMôđun đàn hồiHệ số PoissonHệ số giãn nở vì nhiệtTrọngModulus of ElasticityPoissonsCoeff of Thermal Expansionlợng riêngE kN/m2Ratio 1/CkN/m3Bê tông M1502,1x1070,21,0x10-524,5M2002,4x1070,21,0x10-524,5M2502,65x1070,21,0x10-524,5M3002,9x1070,21,0x10-524,5B12,52,1x1070,21,0x10-524,5B152,3x1070,21,0x10-524,5B202,7x1070,21,0x10-524,5B253,0x1070,21,0x10-524,5B303,25x1070,21,0x10-524,5CT32,1x1080,31,2x10-577CT52,1x1080,31,2x10-577ThépMột số loại vật liệu khác không có trong bảng này có thể tìm thấy trong các tài liệu chuyênngành.Phần I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP20002. Định nghĩa tiết diện đặc trng hình họcTiết diện đợc định nghĩa sau khi các loại vật liệu dùng cho kết cấu đã đợc định định nghĩa tiết diện ta làm nh saua. Định nghĩa tiết diện cho phần tử thanh Frame- Menu Define > Section Properties > Frame Sections...Choose Property Type to Add+ Import New Property Chọn các tiết diệnđã có sẵn trong th viện mẫudo SAP đã tạo sẵn và đợclu trong File *.pro.Các tiết diện đợc chọn sẽ đợc bổ xung vào cột Find this property, saunày ta có thể gán loại tiết diện đó cho các phần tử thanh trong kết cấu.+ Add New Property Khai báo tiết diện do ngời sử dụng tự định Section Property TypeLoại tiết diện bê tông concrete, thépsteelSection NameTên tiết tính chất tiết Properties Các đặc trng hình học của tiết diện ModifiersHệ số nhân cho các giá trị đặc trng vật liệu dùng cho tiết thớc tiết t3 Độ dài của cạnh vuông góc với trục 3 củaphần tử t2Độ dài của cạnh vuông góc với trục 2 củaphần tử I Kiến thức cơ ĐHTL - Bộ môn Kết cấu công trìnhHớng dẫn sử dụng SAP2000- Các loại tiết diện khi định nghĩa có thể chọn từ các th viện mẫu tiết diện sẵn có hoặc tựđịnh nghĩa theo ý ngời sử Một số tiết diện thờng dùng là Rectangular chữ nhật, I/Wide Flange chữ I, Pipe hìnhống tròn.... Định nghĩa tiết diện chữ nhật menu Define > Section Properties > Frame Sections >Add New Property...> Frame Section Property Type Concrete > RectangularĐặt tên tiết diệnChọn loại vật liệuKích thớc tiết diện theochiều vuông góc với trục 3,2 của hệ tọa độ địa phơng Định nghĩa tiết diện chữ I menu Define > Section Properties > Frame Sections > AddNew Property...> Frame Section Property Type Steel > I/Wide FlangeĐặt tên tiết diệnLoại vật liệuChiều cao tiết diệnBề rộng cánh trênChiều dày cánh trênChiều dày sờnBề rộng cánh dớiChiều dày cánh dớiPhần I Kiến thức cơ
Hỏi đáp / SAP, ETABS Bí quyết thiết kế shop đẹp cực hút khách!! Đổi hệ trục tọa độ trong Sap2000? - Tư vấn Kết cấu, BTCT, thi công xây dựng Xin chào mọi người! Có bạn nào biết cách chuyển Hệ tọa độ chung về 1 điểm bất kì trong Sap 2000, xin hướng dẫn tôi. Minh xin cảm ơn! Có 18 câu trả lời!! Có thể bạn chưa biết Bạn được miễn phí 100% phí Thiết kế nội thất Hải Phòng khi Thi công nội thất tại Kiến trúc Phương Anh Để làm jì vậy Bác, ko có được bác à, mọi đối tượng đều đã có hệ tọa độ địa phương rồi local axis, ko cần chuyển hệ tọa độ tổng thể global axis hyutars Em có mô hình hầm như dưới, tôi muốn xoay hệ tọa độ địa phương của các nút biên ngoài sao cho trục 1 trùng với phương các thanh tương ứng, vấn đề là số nút rất nhiều, và ko biết chính xác góc cần xoay, nên có cách nào mà chọn tất cả các nút và xoay đúng như ý tôi ko? tôi xin cảm ơn EfrainKl Em cũng đang thắc mắc. Mong mọi người giúp đỡ. BarbaraEr chào các bác. cho hỏi cách di chuyển hệ trục tọa độ theo ý của tôi không muốn nó vào giữa công trình để khi vẽ lấy đối xứng..thanhks mtv_0201 Etabs hả??Anh không biết cách di chuyển HTTD nhưng mà cách lấy đối xứng thì dễ ợt. Vào Replicate mò tí là ra à!! nguyentrungata Tôi đang cần tìm công ty thiết kế nhà tại Hải Phòng uy tín và đơn giá xây rẻ một chút. Các bạn có thể cung cấp cho tôi một số công ty để tôi tham khảo. Luckyman Hay là Ctrl + X. Paste sao cho HTTĐ vào giữa vậy > mtv_0201 dùng lệnh mirror phải cẩn thận vì mirror xong nhiều lúc mất cái dầm cái cột không biết đâu. Tôi bị dính rồi. Đau khổ. Các thầy ở trường thì bảo là tại dùng phiên bản ***** nên nó thế. Alewohabee Mất hay không là do có tick vào tab delete ko. Nếu không tick mà vẫn mất thì do xxx ngoduong89 Có cách xoay trục tọa độ địa phương này. Assign-frame-local axe. Gõ góc xoay vào là xong. JacimtoCogy không phải đâu anh, mất cái tôi sao chép ra ý còn cái hình gốc vẫn còn. Tôi mirror cả khối nhà mà cái khối nhà mới thì khi check model thì sàn đè lên nhau, dầm thì thiếu! trannguyen1602 muốn thêm hệ tọa độ phụ trong Sap thì phải làm sao mọi người MichelPurn Mọi người cho tôi hỏi làm sao để đặt lực phân bố đều nghiêng một góc 60 độ trên dầm ngang vậy ạ. Tôi ngâm cứu hoài mà hk ra. Thanks mọi người ! Vimcentcow Thế tải trọng mái tole, xà gồ lên vì kèo tính ra sao? 53caugiay ai có phần mềm sap 2000 post lên cho tôi với, tôi đang cần gấp thanks all muaxanh vào Define- Coordinate Syterms - Add new syterms. ra ngoài màn hình chính, thay Global bằng cái mới tạo. nằm góc dưới bên phải- bên cạnh đơn vi Winmordbet ** CÁC CÂU HỎI KHÁC CÙNG CHUYÊN MỤC Xuat mo hinh tu Etabs sang Safe có 38 câu trả lời Kết quả tính toán sap2000? có 34 câu trả lời cứu em với, vẽ dầm cong trong etab như thế nào ? có 21 câu trả lời [Etabs] Cần sự giúp đỡ có 8 câu trả lời Cách tính toán kết cấu nhà phố bằng sap2000? có 51 câu trả lời Chia ảo sàn để đạt được kết quả tối ưu nhất trong Etabs? có 82 câu trả lời Vẽ sàn trong etab ? có 10 câu trả lời Lỗi trong etabs? có 34 câu trả lời Mặc định đơn vị trong Etabs? có 47 câu trả lời Tập hợp và giải quyết các lổi khi mô hình với Sap, Etabs có 78 câu trả lời [Etabs] Cần sự giúp đỡ có 8 câu trả lời Vẽ sàn trong etab ? có 10 câu trả lời cứu em với, vẽ dầm cong trong etab như thế nào ? có 21 câu trả lời Kết quả tính toán sap2000? có 34 câu trả lời Lỗi trong etabs? có 34 câu trả lời Xuat mo hinh tu Etabs sang Safe có 38 câu trả lời Cách tính toán kết cấu nhà phố bằng sap2000? có 51 câu trả lời Tập hợp và giải quyết các lổi khi mô hình với Sap, Etabs có 78 câu trả lời Mặc định đơn vị trong Etabs? có 47 câu trả lời Chia ảo sàn để đạt được kết quả tối ưu nhất trong Etabs? có 82 câu trả lời Giáo trình học Sap2000, Etabs? có 35 câu trả lời Phản lực chân cột và lực dọc trong cột có sự chênh lệch? có 12 câu trả lời Cho hỏi cách TK thép tự động trong etabs có 30 câu trả lời Nhập tải trọng cho sap 2000? có 15 câu trả lời Kiểm tra kết quả môn cơ kết cấu 2 bằng Sap 2000??? có 11 câu trả lời Cho hỏi cách TK giàn không gian bằng sap có 24 câu trả lời Mô hình sàn panel trong etabs? có 16 câu trả lời Trình tự thiết kế nhà cao tầng sử dụng phần mềm Etabs? có 857 câu trả lời Xuất nội lực dầm từ Etabs? có 70 câu trả lời Thông số fy trong sap2000v14? có 14 câu trả lời ... Xem thêm
Bạn có bị làm phiền bởi tất cả các thông báo của SAP GUI Security Hình 1, hỏi bạn mọi lúc nếu bạn muốn cho phép truy cập tập tin? Nói mỗi lần Luôn cho phép hoặc bất kỳ tùy chọn nào bao gồm từ cho phép, có thể khiến bạn phát điên ...Truy cập vào tệp bị từ chối trong SAPBạn có bị làm phiền bởi tất cả các thông báo của SAP GUI Security Hình 1, hỏi bạn mọi lúc nếu bạn muốn cho phép truy cập tập tin? Nói mỗi lần Luôn cho phép hoặc bất kỳ tùy chọn nào bao gồm từ cho phép, có thể khiến bạn phát điên ...Hy vọng rằng, có một giải pháp dễ dàng để loại bỏ chúng, nếu đó là những gì bạn muốn nhưng tôi tin rằng nếu bạn cung cấp các tệp hoặc yêu cầu SAP tạo các tệp mới, thì tất nhiên, bạn muốn nó truy cập đến tùy chọn SAP Hình 2, và, một khi ở đó, mở rộng phần “Bảo mật” của cây để hiển thị “Cài đặt bảo mật” Hình 3.Nếu bạn không thấy bất kỳ đối tượng nào được hiển thị, có thể là do các quy tắc bảo mật của SAP được ẩn, tùy chọn này có mặt trên SAP 750 trong số cần bỏ chọn ẩn quy tắc SAP để có chúng ngay lập tức được hiển sẽ đề xuất cho bạn hai phương pháp khác nhau, một phương pháp nhanh chóng và dơ bẩn sẽ cho phép mọi thứ, không chỉ đọc / ghi tệp và một phương thức khác để cho phép những gì bạn Phương pháp nhanh chóng và dơ bẩn, không được khuyến nghịCó một cách nhanh chóng để cho phép truy cập, mà tôi không khuyên bạn nên, nhưng sẽ làm việc hoàn toàn trong mọi trường cần thay đổi tùy chọn “Trạng thái” từ “Tùy chỉnh” Hình 4 Tôi tin rằng bạn sẽ không có “Từ chối nghiêm ngặt” theo mặc định thành “Đã tắt”. Nhấp vào Áp dụng và / hoặc Ok Hình 4, và sau đó bạn có thể tự do tải lên tệp hoặc yêu cầu SAP viết một số tệp của hãy cẩn thận với giải pháp này, vì toàn bộ bảo mật sẽ bị tắt, bạn có thể gặp phải một số sự cố không mong muốn sau Chỉ định ổ ghi / đọc, được khuyến nghịGiải pháp dài hơn nhưng bảo mật hơn, sẽ chỉ định thủ công các thư mục hoặc ổ đĩa nào bạn muốn cho phép SAP đọc / ghi trong đó mà không yêu cầu bạn cho phép mỗi xuống dòng cuối cùng của Quy tắc bảo mật, để trống Hình 5. Nhấp vào nó sẽ cho phép bạn truy cập vào nút Type File, Access Types Read / write, nhập gốc ổ đĩa của bạn theo sau bởi một ngôi sao ví dụ, C / * trong Windows Hình 6, và nhấn ok bạn sẽ không yêu cầu nữa, trong bất kỳ môi trường SAP nào, để cho phép hoặc từ chối quyền truy cập đọc hoặc ghi vào bất kỳ tệp nào trên ổ đĩa này!Đừng quên lặp lại thao tác này cho mỗi ổ đĩa ổ đĩa cục bộ, ổ đĩa được chia sẻ, ổ đĩa mạng,…Bạn cũng có thể chỉ cho phép truy cập vào một thư mục cụ thể, hoặc chỉ định các hệ thống cho một thư hành động được kích hoạt bởi máy chủ đã bị từ chối lỗi SAP được kích hoạt bởi các cài đặt bảo mật. Nó có thể được giải quyết bằng cách cập nhật các tham số bảo mật truy cập dễ dàng của SAP tại địa phươngVí dụ, bạn có thể thiết lập quyền truy cập vào một thư mục duy nhất cho môi trường sản xuất của bạn, một cho mô phỏng, một để phát triển,…Khóa bảo mật SAP để cho phép tải xuống tệp trên máy tính cục bộPhím bảo mật SAP để cho phép tải lên tệp trên máy tính cục bộMột hành động được kích hoạt bởi máy chủ đã bị từ chốiĐể cho phép SAP truy cập vào một tệp cụ thể, quy tắc phải được thay đổi để cho phép. Chuyển đến tùy chỉnh bố cục cục bộ Alt + F12> Tùy chọn> Bảo mật> Cài đặt bảo báo bật lên SAP GUI này xảy ra do quyền truy cập vào tệp cục bộ trên máy tính thực sự bị từ chối bởi cài đặt bảo mật GUI của SAP, phải được cập đây, cuộn ở cuối quy tắc bảo mật và thay đổi từ chối để cho phép quy tắc H / / S / hành động được kích hoạt bởi máy chủ đã bị từ chối dựa trên một quy tắcKhông thể tải xuống do bảo mật GUI của SAPCách tắt pop up trong SAP trên Internet ExplorerChuyển đến công cụ menu> tùy chọn internet> bảo mật> mạng nội bộ cục bộ> mức tùy chỉnh, tìm trình chặn cửa sổ bật lên trong tab linh tinh và thay đổi từ bật sang tắt. Sau đó, cửa sổ bật lên SAP không hiển thị nữa trong Internet tắt pop up trong giao diện SAPTìm chương trình cấu hình SAP GUI từ menu tìm kiếm đây, đi đến cài đặt bảo mật> mở cấu hình bảo mật> hành động mặc định và thay đổi hành động mặc định từ yêu cầu sang cho Hỏi Thường GặpLàm thế nào để nhanh chóng xóa các thông báo bảo mật GUI SAP?Bạn có thể thay đổi tùy chọn Trạng thái từ Tùy chỉnh thành bị vô hiệu hóa. Nhấp vào Áp dụng và/hoặc OK và sau đó bạn có thể tự do tải lên các tệp hoặc yêu cầu SAP để ghi một số tệp của bạn. Nhưng điều này là nguy hiểm vì nó sẽ thay đổi cài đặt bảo mật SAP của thiệu về SAP HANA cho những người không có kỹ thuật trong video
Tương tác cơ bản với máy chủ SAP được thực hiện thông qua SAP GUI, một số phiên bản đã được phát triển theo thời gian. Cuối cùng và thân thiện nhất với người dùng là phiên bản SAP GUI 750, và là phiên bản chúng tôi sẽ sử dụng trong bài viết bạn chưa có Quyền truy cập SAP và ứng dụng khách cục bộ đang hoạt động được cài đặt trên máy tính của mình, hãy xem cách cài đặt SAP 750 có thể được thực hiện và sau đó thêm máy chủ trong SAP 750 để có thể đăng nhập bằng SAP GUI của bạn. Trước đó, bạn có thể muốn thay đổi ngôn ngữ SAP để đáp ứng tốt hơn các yêu cầu địa phương của GUI là gì?SAP GUI là phần mềm được cài đặt trên máy tính cho phép người dùng tương tác bằng bàn phím và chuột với máy chủ SAP thường được lưu trữ trên một vị trí từ xa, rất có thể là trên một máy chủ từ xa trong trung tâm dữ nghĩa của SAP GUI Giao diện người dùng đồ họa SAPSử dụng giao diện người dùng đồ họa cục bộ để tương tác với máy chủ từ xa có nghĩa là không có thông tin nào đến từ hệ thống được lưu trữ trên máy tính của bạn, nhưng tất cả dữ liệu - ngoại trừ tùy chọn cục bộ của bạn - được lưu trữ và bảo mật trên máy chủ do công ty của bạn quản lý và được lưu trữ tập trung đã cập một người dùng khác truy cập cùng một lúc vào cùng một hệ thống SAP và sửa đổi thông tin ở đó, bạn sẽ ngay lập tức thấy nó trên GUI cục bộ của hãy bắt đầu với thông tin cơ bản sử dụng menu SAP Easy dụng SAP Easy AccessSAP Easy Access là màn hình đầu tiên bạn sẽ nhận được sau khi đăng nhập vào SAP bằng cách sử dụng máy chủ và thông tin người dùng đã cho của bạn, do công ty của bạn cung cấp - hoặc cho nhu cầu đào tạo của cá nhân hoặc công ty, bạn cũng có thể sử dụng quyền truy cập SAP bao gồm một số phần, một số trong số chúng được hiển thị mọi lúc bất kể hành động hiện tại của bạn trong hệ thống là gì và một số trong số chúng phụ thuộc vào giao dịch sẽ chỉ được hiển thị trong một hành động cụ thể trong giao thành phần màn hình SAPTrên đầu màn hình, một hộp nhập liệu trong đó bạn có thể nhập mã giao dịch để truy cập trực tiếp vào một chương trình hệ thống cụ thể hoặc sử dụng phím tắt - hộp nhập liệu này luôn được hiển thị, bất kể bạn đang tham gia giao dịch nào,Các liên kết giao dịch cụ thể sẽ cho phép bạn sử dụng các liên kết menu quan trọng cho hành động hiện tại hoặc chuyển đổi các tab trong giao dịch. Nó luôn được hiển thị, nhưng thay đổi theo giao dịch,Và ở phần trên cùng bên phải, một liên kết thoát sẽ luôn cho phép bạn thoát khỏi giao dịch hoặc màn hình hiện tại và dừng những gì bạn đang làm mà không lưu thông tin nếu bạn đã nhập một số vào hộp nhập liệu,Một khu vực chính với dữ liệu giao dịch cụ thể. Ngay sau khi đăng nhập SAP, menu SAP Easy Access với danh sách giao dịch sẽ được hiển thị,Một hộp thông tin với thông báo, thông tin và văn bản lỗi được hiển thị và thông tin hệ thống có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn, chẳng hạn như tên máy chủ hiện tại hoặc trạng thái máy menu SAP Easy Access hoặc sử dụng hộp nhập giao dịch, bạn có thể chọn giao dịch bạn muốn sử dụng trong SAP. Giao dịch là một hành động cụ thể của doanh nghiệp mà bạn có thể thực hiện trên hệ thống, chẳng hạn như hiển thị đơn đặt hàng hoặc tạo tài liệu trong hệ dụng giao dịch trong SAP GUIKhi ở trong một giao dịch, màn hình sẽ thay đổi để hiển thị dữ liệu giao dịch cụ thể, thường bao gồm trước hết là màn hình lựa chọn, để chọn thông tin bạn muốn hiển thị từ giao dịch hoặc để chọn loại dữ liệu bạn muốn nhập trong hệ thống và lưu tập cách sử dụng phím bàn phím F4 sau khi đã chọn trường nhập ở bất kỳ đâu trong SAP, bạn sẽ thấy danh sách các mục nhập có thể sử dụng trong trường, khi có sẵn cho dữ liệu trong hệ hết các trường được giới hạn sử dụng dữ liệu hệ thống hiện có. Ví dụ trường đầu vào để chọn nhà máy mà bạn sẽ kinh doanh sẽ chỉ cho phép nhập một nhà máy hiện có, vì sẽ không có ý nghĩa nếu bạn nhập bất kỳ dữ liệu nào cho một nhà máy không tồn tại ở công tự, bằng cách sử dụng phím bàn phím F1 sau khi đã chọn bất kỳ trường nào trên màn hình, trợ lý hiệu suất sẽ hiển thị và giải thích cho bạn nội dung của trường đó, loại dữ liệu mà nó mong đợi và liên kết đến thông tin quan trọng khác từ trang trong trợ giúp dữ liệu giao dịch cụ thểKhi bạn đã tìm thấy các tiêu chí phù hợp để chọn dữ liệu, chẳng hạn như tổ chức bán hàng cho lựa chọn đơn đặt hàng, hãy nhấn enter để xem dữ liệu và tương tác với những gì đã được nhập trước đó trong hệ thống đó, bạn sẽ vào bên trong màn hình giao dịch cụ thể, cho phép bạn tương tác theo cách bạn muốn với dữ liệu hệ thống, dựa trên thông tin được cung cấp trên màn hình lựa trường hợp tạo đơn hàng bán hàng, sau khi đã chọn tổ chức bán hàng của bạn trong màn hình lựa chọn, đơn hàng bạn nhập sẽ được tạo cho tổ chức bán hàng cả các trường giao dịch cụ thể sẽ được hiển thị ở đó và các liên kết nhanh trên đầu màn hình sẽ thay đổi để bạn chỉ cần tương tác với việc tạo đơn hàng bán liên kết sẽ cho phép bạn chuyển từ tạo sang hiển thị đơn đặt hàng trong trường hợp bạn sử dụng sai giao dịch, các liên kết khác sẽ cho phép bạn chuyển từ xem trước sang tạo dữ liệu và hơn thế nữa. Các liên kết luôn tùy thuộc vào giao các trường dữ liệu, bạn sẽ có thể nhập thông tin bạn muốn. Sau khi điền vào giao dịch với dữ liệu cụ thể của bạn, bạn sẽ phải lưu dữ liệu mà bạn đã nhập vào SAP GUI cục bộ của mình trong máy chủ trung tâm từ nhấn nút lưu, SAP GUI sẽ kiểm tra với máy chủ xem mọi thứ có ổn không. Trong trường hợp có bất kỳ sự cố nào, chẳng hạn như người dùng đã nhập giá trị không được phép hoặc không hoạt động với dữ liệu hiện có khác, lỗi sẽ được hiển thị và các trường tương ứng sẽ được đánh dấu màu ra, một thông báo lỗi sẽ được hiển thị trên thanh trạng thái ở cuối Giao diện SAP GUI, trên đó bạn có thể nhấp vào để biết thêm thông tin khi có lại, sử dụng SAP GUINói chung, Giao diện SAP GUI rất trực quan và dễ sử dụng, và hoạt động của giao diện nhất quán trong tất cả các giao gì thay đổi chủ yếu là các trường được hiển thị và các quy tắc đằng sau chúng, vì hầu hết các trường được liên kết với dữ liệu kinh doanh được lưu trữ trên hệ thống SAP và tất cả chúng đều có các quy tắc khác tiến xa hơn về cách sử dụng SAP GUI, chúng tôi khuyến nghị bạn sử dụng và chia sẻ khóa đào tạo trực tuyến bên dưới, đồng thời nhận miễn phí Bảng lừa kỹ năng SAP cơ bản bên dưới - hãy in và giữ nó trong tay!Câu Hỏi Thường GặpViệc sử dụng GUI SAP là gì?* SAP* GUI là phần mềm được cài đặt trên máy tính cho phép người dùng tương tác với bàn phím và chuột với máy chủ* SAP*, thường được lưu trữ ở vị trí từ xa, rất có thể là một máy chủ từ xa trong trung tâm dữ liệu.
tắt trục trong sap